← UPAPFNCommission Demo
🌐 Tiếng Việt ▾
☰ Mục lục

Affiliate FN trong hệ sinh thái app bán hàng UPAP

Khám phá Affiliate FN trong hệ sinh thái app bán hàng UPAP: cây giới thiệu, hoa hồng bán lẻ và bán sỉ, KPI doanh số, chốt tháng và bù trừ số dư âm.

Khám phá hệ sinh thái app bán hàng

Mô phỏng Affiliate — Hướng dẫn sử dụng và nghiệm thu V2

Bộ dữ liệu nghiệm thu ngày 20/10/2026 · Tiền: đồng Việt Nam · Múi giờ: Việt Nam.

Bộ mô phỏng gồm 9 thành viên F0–F8, 32 đơn hàng và 5 tháng từ tháng 6 đến tháng 10/2026. Dùng các mã đơn, mã thành viên và số tiền trong tài liệu để tìm trên màn hình và nghiệm thu. Tháng 6–9 đã chốt; tháng 10 tạm tính. Số được chi là kết quả hoa hồng, chưa phải xác nhận chuyển khoản.

1. Cách đọc màu và những số cần nhớ

Màu Ý nghĩa
🟦 Mới trong tháng Đơn, doanh số hoặc tiền được ghi nhận mới trong tháng đang giải thích
🟥 Giảm / thu hồi Hủy đơn, điều chỉnh giảm hoặc giảm theo KPI
🟪 Âm chuyển tiếp Tiền còn phải bù, mang từ tháng trước sang
🟩 Đã chốt Kết quả đã hoàn tất cuối kỳ
🟨 Tạm tính Chưa chốt; chưa được coi là tiền cuối kỳ để trả

Các ô có cả ký hiệu màu để vẫn đọc được nếu phần mềm xem Markdown không hỗ trợ tô nền HTML. Trong bảng chi tiết của mỗi tháng, tất cả dòng là phát sinh của tháng đó; bảng khoản âm chỉ rõ phần mang từ trước.

Khái niệm Giải thích bằng lời thường
Affiliate Hệ thống thành viên giới thiệu và tính hoa hồng.
KPI Chỉ tiêu doanh số để xác định được hưởng bao nhiêu phần hoa hồng.
Hoa hồng 100% Tiền theo tỷ lệ sản phẩm trước khi giảm theo KPI; không phải nhận 100% tiền đơn.
Trong kỳ Tổng tiền tăng/giảm của riêng tháng: tiền từ đơn + giảm theo KPI + thu hồi + điều chỉnh đã ghi sổ.
Âm đầu kỳ / âm cuối kỳ Phần còn phải bù từ trước / phần chưa bù hết chuyển sang tháng sau.
Được chi Phần dương sau bù âm; không xác nhận ngân hàng đã trả tiền.
Chốt Hoàn tất kết quả tháng, giữ bằng chứng và chính sách đã áp dụng.
Tiền sau bù âm = Trong kỳ + Âm đầu kỳ
Được chi = phần dương của Tiền sau bù âm; nếu không dương thì bằng 0
Âm cuối kỳ = phần âm còn lại; nếu không âm thì bằng 0

2. Chính sách của bộ mô phỏng

Hoa hồng được tính theo tỷ lệ sản phẩm, sau đó áp mức hoàn thành KPI. Mỗi tháng giữ chính sách đã áp dụng.

Cấp nhận Tỷ lệ đơn tháng 6–9 Tỷ lệ đơn từ 01/10 Cấp người mua được cộng KPI Chỉ tiêu
F0 1% 2% F0, F1, F2, F3 3.600.000
F1 2% 4% F1, F2, F3, F4 3.600.000
F2 3% 6% F2, F3, F4, F5 3.600.000
F3 4% 8% F3, F4, F5, F6 3.600.000
F4 5% 10% F4, F5, F6, F7 3.600.000
F5 6% 12% F5, F6, F7, F8 3.600.000

F6–F8 vẫn mua hàng và tạo quyền lợi cho người hợp lệ phía trên, nhưng bản thân không nằm trong cấp nhận F0–F5. Tỷ lệ sản phẩm chọn theo ngày đơn; tháng ghi tiền theo ngày ghi nhận khi duyệt.

Mỗi đơn thường: 2 hộp × 500.000 − giảm giá 100.000 = 900.000 làm căn cứ. Hai đơn lớn tháng 6 và tháng 7: 20 hộp × 500.000 − giảm giá 1.000.000 = 9.000.000. Tỷ lệ và KPI là hai bước khác nhau: 900.000 × 6% = 54.000, sau đó nếu KPI 25% thì được 54.000 × 25% = 13.500.

3. Cách hoa hồng được ghi nhận

Luồng ghi nhận, hủy đơn, chốt và bù âm hoa hồng

Cây giới thiệu từ thành viên F0 đến F8

Mã đầy đủ Cấp Người ngay phía trên Được nhận theo chính sách
P4CLOSEF0 F0 Gốc cây Có
P4CLOSEF1 F1 P4CLOSEF0 Có
P4CLOSEF2 F2 P4CLOSEF1 Có
P4CLOSEF3 F3 P4CLOSEF2 Có
P4CLOSEF4 F4 P4CLOSEF3 Có
P4CLOSEF5 F5 P4CLOSEF4 Có
P4CLOSEF6 F6 P4CLOSEF5 Không, vẫn được mua hàng
P4CLOSEF7 F7 P4CLOSEF6 Không, vẫn được mua hàng
P4CLOSEF8 F8 P4CLOSEF7 Không, vẫn được mua hàng

Sản phẩm và đơn vị của bộ mẫu

ID sản phẩm Mã sản phẩm Tên danh mục hiện tại Loại cấu hình Đơn vị
#905 P4-CLOSE-0 Sản phẩm kiểm chứng chốt tháng bán lẻ Bán lẻ: tỷ lệ 1–6%, từ 01/10 là 2–12% Hộp — đơn vị #210
#906 P4-CLOSE-1 Sản phẩm kiểm chứng chốt tháng bán sỉ Bán sỉ: tỷ lệ 1–6%, từ 01/10 là 2–12% Hộp — đơn vị #210
#907 P4-CLOSE-V2-missing Sản phẩm V2 missing Chưa có cấu hình tỷ lệ Hộp — đơn vị #210
#908 P4-CLOSE-V2-zero Sản phẩm V2 zero Đã cấu hình rõ tỷ lệ 0% cho F0–F5 Hộp — đơn vị #210

Tìm sản phẩm bằng mã sản phẩm trong bảng.

Trong các bảng dưới đây, mã đơn bỏ tiền tố chung P4-CLOSE-V2- cho dễ đọc. Ví dụ JUN-F8 là mã đầy đủ P4-CLOSE-V2-JUN-F8. Số # là mã bản ghi để đối chiếu chi tiết.

Duyệt đơn để ghi nhận hoa hồng và KPI. Muốn hủy đơn, chuyển trạng thái sang Từ chối. Màn hình hoa hồng có thể cập nhật sau màn hình đơn hàng.

4. Tháng 6: phát sinh tiền, hủy trong kỳ và KPI 25%

F0 có 108.000 hoa hồng từ các đơn còn hiệu lực, điều chỉnh −408.000 nên trong kỳ −300.000. F5 có 54.000 hoa hồng gốc, KPI 900.000/3.600.000 = 25%, được hưởng 13.500. Đơn hủy trong tháng có dòng tăng rồi dòng giảm tương ứng, KPI của đơn cũng được hoàn. Đơn bị từ chối trước duyệt không có dòng hoa hồng.

Trạng thái: 🟩 Đã chốt lúc 2026-07-01 00:05:00

Đơn hàng và các lần đổi trạng thái trong tháng

Đơn Ngày đơn Người mua Kênh Căn cứ tính Thay đổi trong tháng Trạng thái tại cuối tháng / mốc 20/10
#84 JUN-F0-LE 2026-06-10 F0 Lẻ 9.000.000 06-10 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#85 JUN-F0-SI 2026-06-11 F0 Sỉ 900.000 06-11 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#86 JUN-F8 2026-06-12 F8 Sỉ 900.000 06-12 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#87 JUN-HUY-TRONG-KY 2026-06-14 F4 Lẻ 900.000 06-14 10:00 Đã duyệt; 06-15 10:00 Từ chối/hủy 🟥 Từ chối/hủy
#88 JUN-TU-CHOI-TRUOC-DUYET 2026-06-16 F2 Lẻ 900.000 06-16 10:00 Từ chối/hủy 🟥 Từ chối/hủy

Bảng thể hiện trạng thái tại thời điểm của tháng. JUN-F8 vẫn là đã duyệt ở tháng 6 và được ghi nhận hủy ở tháng 7.

Doanh số KPI và mức hưởng

Người nhận Doanh số KPI của tháng Chỉ tiêu Mức hưởng đã chốt
P4CLOSEF0 9.900.000 3.600.000 100%
P4CLOSEF1 0 3.600.000 0%
P4CLOSEF2 0 3.600.000 0%
P4CLOSEF3 0 3.600.000 0%
P4CLOSEF4 0 3.600.000 0%
P4CLOSEF5 900.000 3.600.000 25%

Đường đi tiền trong tháng — đủ cả chín thành viên

Người nhận Hoa hồng gốc từ đơn Giảm theo KPI Thu hồi do hủy Điều chỉnh ghi sổ Tổng trong kỳ
P4CLOSEF0 🟦 117.000 0 🟥 -9.000 🟥 -408.000 🟩 -300.000
P4CLOSEF1 🟦 36.000 🟥 -18.000 🟥 -18.000 0 🟩 0
P4CLOSEF2 🟦 54.000 🟥 -27.000 🟥 -27.000 0 🟩 0
P4CLOSEF3 🟦 72.000 🟥 -36.000 🟥 -36.000 0 🟩 0
P4CLOSEF4 🟦 90.000 🟥 -45.000 🟥 -45.000 0 🟩 0
P4CLOSEF5 🟦 54.000 🟥 -40.500 0 0 🟩 13.500
P4CLOSEF6 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF7 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF8 0 0 0 0 🟩 0

Cộng ngang bốn cột tiền để ra “Tổng trong kỳ”. Hoa hồng gốc và khoản giảm theo KPI được ghi riêng. Bảng này tách riêng tiền tăng và thu hồi để nhìn đường đi tiền; ô HH100% trên màn hình có thể đã trừ phần hoa hồng gốc của đơn hủy. Không cộng hoa hồng gốc thêm lần nữa vào tổng đã có.

Bù âm và chốt số được chi

Người nhận Âm đầu kỳ Trong kỳ Sau bù âm Được chi đã chốt Âm cuối kỳ
P4CLOSEF0 0 -300.000 -300.000 🟩 0 🟪 -300.000
P4CLOSEF1 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF2 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF3 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF4 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF5 0 13.500 13.500 🟩 13.500 🟪 0
P4CLOSEF6 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF7 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF8 0 0 0 🟩 0 🟪 0

Nguồn khoản âm còn lại tại cuối tháng

Người Nguồn âm Dòng tiền gốc Kỳ nguồn Gốc âm Đã bù đến tháng này Còn phải bù
P4CLOSEF0 #39 #376 202606 408.000 108.000 🟪 300.000

Toàn bộ dòng tiền ghi vào tháng này

ID Ngày phát sinh Loại Đơn Người nhận Căn cứ HH gốc 100% Tiền ghi vào sổ Truy về dòng gốc
#358 2026-06-10 Hoa hồng từ đơn JUN-F0-LE F0 9.000.000 90.000 🟦 90.000 —
#359 2026-06-11 Hoa hồng từ đơn JUN-F0-SI F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#360 2026-06-12 Hoa hồng từ đơn JUN-F8 F5 900.000 54.000 🟦 54.000 —
#361 2026-06-12 Hoa hồng từ đơn JUN-F8 F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#362 2026-06-12 Hoa hồng từ đơn JUN-F8 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#363 2026-06-12 Hoa hồng từ đơn JUN-F8 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#364 2026-06-12 Hoa hồng từ đơn JUN-F8 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#365 2026-06-12 Hoa hồng từ đơn JUN-F8 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#366 2026-06-14 Hoa hồng từ đơn JUN-HUY-TRONG-KY F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#367 2026-06-14 Hoa hồng từ đơn JUN-HUY-TRONG-KY F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#368 2026-06-14 Hoa hồng từ đơn JUN-HUY-TRONG-KY F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#369 2026-06-14 Hoa hồng từ đơn JUN-HUY-TRONG-KY F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#370 2026-06-14 Hoa hồng từ đơn JUN-HUY-TRONG-KY F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#371 2026-06-15 Thu hồi do hủy JUN-HUY-TRONG-KY F4 -900.000 -45.000 🟥 -45.000 #366
#372 2026-06-15 Thu hồi do hủy JUN-HUY-TRONG-KY F3 -900.000 -36.000 🟥 -36.000 #367
#373 2026-06-15 Thu hồi do hủy JUN-HUY-TRONG-KY F2 -900.000 -27.000 🟥 -27.000 #368
#374 2026-06-15 Thu hồi do hủy JUN-HUY-TRONG-KY F1 -900.000 -18.000 🟥 -18.000 #369
#375 2026-06-15 Thu hồi do hủy JUN-HUY-TRONG-KY F0 -900.000 -9.000 🟥 -9.000 #370
#376 2026-06-20 Điều chỉnh đã ghi sổ — F0 0 0 🟥 -408.000 —
#377 2026-06-30 Giảm theo KPI JUN-F8 F1 0 0 🟥 -18.000 #364
#378 2026-06-30 Giảm theo KPI JUN-F8 F2 0 0 🟥 -27.000 #363
#379 2026-06-30 Giảm theo KPI JUN-F8 F3 0 0 🟥 -36.000 #362
#380 2026-06-30 Giảm theo KPI JUN-F8 F4 0 0 🟥 -45.000 #361
#381 2026-06-30 Giảm theo KPI JUN-F8 F5 0 0 🟥 -40.500 #360

Toàn bộ dòng doanh số KPI của tháng

ID Đơn Người được cộng KPI Loại Doanh số có dấu Dòng doanh số gốc
#198 JUN-F0-LE F0 Cộng khi duyệt 🟦 9.000.000 —
#199 JUN-F0-SI F0 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#200 JUN-F8 F5 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#201 JUN-HUY-TRONG-KY F4 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#202 JUN-HUY-TRONG-KY F3 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#203 JUN-HUY-TRONG-KY F2 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#204 JUN-HUY-TRONG-KY F1 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#205 JUN-HUY-TRONG-KY F4 Hoàn khi hủy 🟥 -900.000 #201
#206 JUN-HUY-TRONG-KY F3 Hoàn khi hủy 🟥 -900.000 #202
#207 JUN-HUY-TRONG-KY F2 Hoàn khi hủy 🟥 -900.000 #203
#208 JUN-HUY-TRONG-KY F1 Hoàn khi hủy 🟥 -900.000 #204

Phiếu điều chỉnh liên quan trong tháng

Phiếu Người Lý do Số đề nghị Ngày đề nghị Trạng thái tại mốc tháng Ngày ghi sổ Dòng tiền
#18 F0 Âm ban đầu sau khi cộng hoa hồng tháng 6 -408.000 2026-06-20 Đã ghi sổ 2026-06-20 #376

5. Tháng 7: hủy đơn tháng cũ, thu hồi đúng tiền đã hưởng

Đơn JUN-F8 bị hủy ngày 02/07 sau khi tháng 6 đã chốt. F0 bị thu hồi 9.000; F5 bị thu hồi đúng 13.500 đã hưởng, không phải 54.000 gốc. KPI và số chốt tháng 6 giữ nguyên. F0 phát sinh thêm 90.000 và điều chỉnh +119.000: 90.000 − 9.000 + 119.000 = 200.000; bù âm −300.000 còn −100.000. F5 không có thu nhập mới để bù nên chuyển âm −13.500. F1–F4 đã hưởng 0 ở tháng 6 nên số thu hồi thực hưởng của họ bằng 0; không thu hồi tiền mà họ chưa được hưởng.

Trạng thái: 🟩 Đã chốt lúc 2026-08-01 00:05:00

Đơn hàng và các lần đổi trạng thái trong tháng

Đơn Ngày đơn Người mua Kênh Căn cứ tính Thay đổi trong tháng Trạng thái tại cuối tháng / mốc 20/10
#86 JUN-F8 2026-06-12 F8 Sỉ 900.000 07-02 10:00 Từ chối/hủy 🟥 Từ chối/hủy
#89 JUL-F0-LE 2026-07-10 F0 Lẻ 9.000.000 07-10 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#90 JUL-THIEU-TY-LE 2026-07-11 F8 Lẻ 900.000 07-11 10:00 Đã duyệt; 07-12 10:00 Từ chối/hủy 🟥 Từ chối/hủy
#91 JUL-TY-LE-0 2026-07-11 F8 Lẻ 900.000 07-11 10:00 Đã duyệt; 07-12 10:00 Từ chối/hủy 🟥 Từ chối/hủy

Doanh số KPI và mức hưởng

Người nhận Doanh số KPI của tháng Chỉ tiêu Mức hưởng đã chốt
P4CLOSEF0 9.000.000 3.600.000 100%
P4CLOSEF1 0 3.600.000 Không có nhóm hoa hồng mới để chốt
P4CLOSEF2 0 3.600.000 Không có nhóm hoa hồng mới để chốt
P4CLOSEF3 0 3.600.000 Không có nhóm hoa hồng mới để chốt
P4CLOSEF4 0 3.600.000 Không có nhóm hoa hồng mới để chốt
P4CLOSEF5 0 3.600.000 Không có nhóm hoa hồng mới để chốt

Hai đơn JUL-THIEU-TY-LE và JUL-TY-LE-0 đều có KPI +900.000 cho F5 lúc duyệt và −900.000 lúc hủy, kết quả bằng 0. Một sản phẩm chưa có cấu hình tỷ lệ, một sản phẩm đã cấu hình rõ 0%: cùng không có hoa hồng gốc.

Đường đi tiền trong tháng — đủ cả chín thành viên

Người nhận Hoa hồng gốc từ đơn Giảm theo KPI Thu hồi do hủy Điều chỉnh ghi sổ Tổng trong kỳ
P4CLOSEF0 🟦 90.000 0 🟥 -9.000 🟦 119.000 🟩 200.000
P4CLOSEF1 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF2 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF3 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF4 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF5 0 0 🟥 -13.500 0 🟩 -13.500
P4CLOSEF6 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF7 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF8 0 0 0 0 🟩 0

Bù âm và chốt số được chi

Người nhận Âm đầu kỳ Trong kỳ Sau bù âm Được chi đã chốt Âm cuối kỳ
P4CLOSEF0 🟪 -300.000 200.000 -100.000 🟩 0 🟪 -100.000
P4CLOSEF1 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF2 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF3 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF4 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF5 0 -13.500 -13.500 🟩 0 🟪 -13.500
P4CLOSEF6 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF7 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF8 0 0 0 🟩 0 🟪 0

Nguồn khoản âm còn lại tại cuối tháng

Người Nguồn âm Dòng tiền gốc Kỳ nguồn Gốc âm Đã bù đến tháng này Còn phải bù
P4CLOSEF0 #39 #376 202606 408.000 317.000 🟪 91.000
P4CLOSEF0 #49 #387 202607 9.000 0 🟪 9.000
P4CLOSEF5 #50 #382 202607 13.500 0 🟪 13.500

Toàn bộ dòng tiền ghi vào tháng này

ID Ngày phát sinh Loại Đơn Người nhận Căn cứ HH gốc 100% Tiền ghi vào sổ Truy về dòng gốc
#382 2026-07-02 Thu hồi do hủy JUN-F8 F5 -900.000 -54.000 🟥 -13.500 #360
#383 2026-07-02 Thu hồi do hủy JUN-F8 F4 -900.000 -45.000 🟦 0 #361
#384 2026-07-02 Thu hồi do hủy JUN-F8 F3 -900.000 -36.000 🟦 0 #362
#385 2026-07-02 Thu hồi do hủy JUN-F8 F2 -900.000 -27.000 🟦 0 #363
#386 2026-07-02 Thu hồi do hủy JUN-F8 F1 -900.000 -18.000 🟦 0 #364
#387 2026-07-02 Thu hồi do hủy JUN-F8 F0 -900.000 -9.000 🟥 -9.000 #365
#388 2026-07-10 Hoa hồng từ đơn JUL-F0-LE F0 9.000.000 90.000 🟦 90.000 —
#389 2026-07-20 Điều chỉnh đã ghi sổ — F0 0 0 🟦 119.000 —

Toàn bộ dòng doanh số KPI của tháng

ID Đơn Người được cộng KPI Loại Doanh số có dấu Dòng doanh số gốc
#209 JUL-F0-LE F0 Cộng khi duyệt 🟦 9.000.000 —
#210 JUL-THIEU-TY-LE F5 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#211 JUL-THIEU-TY-LE F5 Hoàn khi hủy 🟥 -900.000 #210
#212 JUL-TY-LE-0 F5 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#213 JUL-TY-LE-0 F5 Hoàn khi hủy 🟥 -900.000 #212

Phiếu điều chỉnh liên quan trong tháng

Phiếu Người Lý do Số đề nghị Ngày đề nghị Trạng thái tại mốc tháng Ngày ghi sổ Dòng tiền
#19 F0 Bù âm một phần tháng 7 119.000 2026-07-20 Đã ghi sổ 2026-07-20 #389

6. Tháng 8: không có đơn vẫn giữ khoản âm

Tháng 8 không tạo đơn, không có dòng tiền mới và không có phiếu điều chỉnh. Hệ thống vẫn chốt kỳ và nối số âm: F0 −100.000, F5 −13.500; cả hai được chi 0. Tháng trống không xóa nghĩa vụ còn phải bù.

Trạng thái: 🟩 Đã chốt lúc 2026-09-01 00:05:00

Đơn hàng và các lần đổi trạng thái trong tháng

Đơn Ngày đơn Người mua Kênh Căn cứ tính Thay đổi trong tháng Trạng thái tại cuối tháng / mốc 20/10
— — — — — — —

Doanh số KPI và mức hưởng

Người nhận Doanh số KPI của tháng Chỉ tiêu Mức hưởng đã chốt
P4CLOSEF0 0 3.600.000 Không có nhóm hoa hồng mới để chốt
P4CLOSEF1 0 3.600.000 Không có nhóm hoa hồng mới để chốt
P4CLOSEF2 0 3.600.000 Không có nhóm hoa hồng mới để chốt
P4CLOSEF3 0 3.600.000 Không có nhóm hoa hồng mới để chốt
P4CLOSEF4 0 3.600.000 Không có nhóm hoa hồng mới để chốt
P4CLOSEF5 0 3.600.000 Không có nhóm hoa hồng mới để chốt

Đường đi tiền trong tháng — đủ cả chín thành viên

Người nhận Hoa hồng gốc từ đơn Giảm theo KPI Thu hồi do hủy Điều chỉnh ghi sổ Tổng trong kỳ
P4CLOSEF0 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF1 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF2 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF3 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF4 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF5 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF6 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF7 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF8 0 0 0 0 🟩 0

Bù âm và chốt số được chi

Người nhận Âm đầu kỳ Trong kỳ Sau bù âm Được chi đã chốt Âm cuối kỳ
P4CLOSEF0 🟪 -100.000 0 -100.000 🟩 0 🟪 -100.000
P4CLOSEF1 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF2 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF3 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF4 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF5 🟪 -13.500 0 -13.500 🟩 0 🟪 -13.500
P4CLOSEF6 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF7 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF8 0 0 0 🟩 0 🟪 0

Nguồn khoản âm còn lại tại cuối tháng

Người Nguồn âm Dòng tiền gốc Kỳ nguồn Gốc âm Đã bù đến tháng này Còn phải bù
P4CLOSEF0 #39 #376 202606 408.000 317.000 🟪 91.000
P4CLOSEF0 #49 #387 202607 9.000 0 🟪 9.000
P4CLOSEF5 #50 #382 202607 13.500 0 🟪 13.500

F0 còn 91.000 từ điều chỉnh giảm tháng 6 và 9.000 từ hủy đơn tháng 7, tổng 100.000; F5 còn 13.500 do hủy đơn. Tháng 9 bù hết không làm thay số còn âm trong ảnh chụp lịch sử tháng 8.

Toàn bộ dòng tiền ghi vào tháng này

ID Ngày phát sinh Loại Đơn Người nhận Căn cứ HH gốc 100% Tiền ghi vào sổ Truy về dòng gốc
Tháng không có dòng tiền — — — — — — — —

Toàn bộ dòng doanh số KPI của tháng

ID Đơn Người được cộng KPI Loại Doanh số có dấu Dòng doanh số gốc
Không có doanh số KPI mới — — — — —

Phiếu điều chỉnh liên quan trong tháng

Phiếu Người Lý do Số đề nghị Ngày đề nghị Trạng thái tại mốc tháng Ngày ghi sổ Dòng tiền
Không có phiếu mới hoặc ghi sổ trong tháng — — — — — — —

7. Tháng 9: đủ F0–F8, hai kênh, bù hết âm

Có 18 đơn bình thường, mỗi cấp F0–F8 một đơn bán lẻ và một đơn bán sỉ; thêm một đơn duyệt rồi hủy ngay trong tháng. Mỗi người nhận F0–F5 có KPI 7.200.000, vượt chỉ tiêu 3.600.000 nên áp tối đa 100%. F0 được cộng điều chỉnh 338.000; khoản âm tổng 113.500 được bù hết. Đơn chờ duyệt, phiếu bị từ chối và phiếu chưa ghi sổ không được cộng vào tiền tháng 9.

Trạng thái: 🟩 Đã chốt lúc 2026-10-01 00:05:00

Đơn hàng và các lần đổi trạng thái trong tháng

Đơn Ngày đơn Người mua Kênh Căn cứ tính Thay đổi trong tháng Trạng thái tại cuối tháng / mốc 20/10
#92 SEP-0-F0 2026-09-20 F0 Lẻ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#93 SEP-0-F1 2026-09-20 F1 Lẻ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#94 SEP-0-F2 2026-09-20 F2 Lẻ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#95 SEP-0-F3 2026-09-20 F3 Lẻ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#96 SEP-0-F4 2026-09-20 F4 Lẻ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#97 SEP-0-F5 2026-09-20 F5 Lẻ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#98 SEP-0-F6 2026-09-20 F6 Lẻ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#99 SEP-0-F7 2026-09-20 F7 Lẻ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#100 SEP-0-F8 2026-09-20 F8 Lẻ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#101 SEP-1-F0 2026-09-20 F0 Sỉ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#102 SEP-1-F1 2026-09-20 F1 Sỉ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#103 SEP-1-F2 2026-09-20 F2 Sỉ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#104 SEP-1-F3 2026-09-20 F3 Sỉ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#105 SEP-1-F4 2026-09-20 F4 Sỉ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#106 SEP-1-F5 2026-09-20 F5 Sỉ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#107 SEP-1-F6 2026-09-20 F6 Sỉ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#108 SEP-1-F7 2026-09-20 F7 Sỉ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#109 SEP-1-F8 2026-09-20 F8 Sỉ 900.000 09-20 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#110 SEP-HUY-TRONG-KY 2026-09-21 F4 Lẻ 900.000 09-21 10:00 Đã duyệt; 09-22 10:00 Từ chối/hủy 🟥 Từ chối/hủy
#111 LATE-F8 2026-09-30 F8 Lẻ 900.000 Mới tạo, chưa duyệt 🟨 Chờ duyệt
#112 CHO-DUYET 2026-09-30 F1 Lẻ 900.000 Mới tạo, chưa duyệt 🟨 Chờ duyệt

Doanh số KPI và mức hưởng

Người nhận Doanh số KPI của tháng Chỉ tiêu Mức hưởng đã chốt
P4CLOSEF0 7.200.000 3.600.000 100%
P4CLOSEF1 7.200.000 3.600.000 100%
P4CLOSEF2 7.200.000 3.600.000 100%
P4CLOSEF3 7.200.000 3.600.000 100%
P4CLOSEF4 7.200.000 3.600.000 100%
P4CLOSEF5 7.200.000 3.600.000 100%

KPI của một người: 4 cấp người mua × 2 kênh × 900.000 = 7.200.000. Cộng KPI cả 6 người là 43.200.000, có chồng phạm vi giữa những người khác nhau; không phải doanh số đơn duy nhất. Căn cứ 18 đơn còn hiệu lực của tháng là 16.200.000.

Đường đi tiền trong tháng — đủ cả chín thành viên

Người nhận Hoa hồng gốc từ đơn Giảm theo KPI Thu hồi do hủy Điều chỉnh ghi sổ Tổng trong kỳ
P4CLOSEF0 🟦 171.000 0 🟥 -9.000 🟦 338.000 🟩 500.000
P4CLOSEF1 🟦 306.000 0 🟥 -18.000 0 🟩 288.000
P4CLOSEF2 🟦 405.000 0 🟥 -27.000 0 🟩 378.000
P4CLOSEF3 🟦 468.000 0 🟥 -36.000 0 🟩 432.000
P4CLOSEF4 🟦 495.000 0 🟥 -45.000 0 🟩 450.000
P4CLOSEF5 🟦 432.000 0 0 0 🟩 432.000
P4CLOSEF6 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF7 0 0 0 0 🟩 0
P4CLOSEF8 0 0 0 0 🟩 0

Bù âm và chốt số được chi

Người nhận Âm đầu kỳ Trong kỳ Sau bù âm Được chi đã chốt Âm cuối kỳ
P4CLOSEF0 🟪 -100.000 500.000 400.000 🟩 400.000 🟪 0
P4CLOSEF1 0 288.000 288.000 🟩 288.000 🟪 0
P4CLOSEF2 0 378.000 378.000 🟩 378.000 🟪 0
P4CLOSEF3 0 432.000 432.000 🟩 432.000 🟪 0
P4CLOSEF4 0 450.000 450.000 🟩 450.000 🟪 0
P4CLOSEF5 🟪 -13.500 432.000 418.500 🟩 418.500 🟪 0
P4CLOSEF6 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF7 0 0 0 🟩 0 🟪 0
P4CLOSEF8 0 0 0 🟩 0 🟪 0

Nguồn khoản âm còn lại tại cuối tháng

Người Nguồn âm Dòng tiền gốc Kỳ nguồn Gốc âm Đã bù đến tháng này Còn phải bù
Không còn khoản âm — — — — — —

Toàn bộ dòng tiền ghi vào tháng này

ID Ngày phát sinh Loại Đơn Người nhận Căn cứ HH gốc 100% Tiền ghi vào sổ Truy về dòng gốc
#390 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F0 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#391 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F1 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#392 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F1 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#393 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F2 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#394 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F2 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#395 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F2 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#396 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F3 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#397 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F3 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#398 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F3 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#399 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F3 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#400 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F4 F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#401 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F4 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#402 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F4 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#403 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F4 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#404 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F4 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#405 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F5 F5 900.000 54.000 🟦 54.000 —
#406 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F5 F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#407 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F5 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#408 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F5 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#409 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F5 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#410 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F5 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#411 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F6 F5 900.000 54.000 🟦 54.000 —
#412 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F6 F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#413 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F6 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#414 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F6 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#415 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F6 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#416 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F6 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#417 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F7 F5 900.000 54.000 🟦 54.000 —
#418 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F7 F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#419 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F7 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#420 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F7 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#421 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F7 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#422 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F7 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#423 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F8 F5 900.000 54.000 🟦 54.000 —
#424 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F8 F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#425 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F8 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#426 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F8 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#427 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F8 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#428 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-0-F8 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#429 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F0 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#430 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F1 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#431 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F1 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#432 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F2 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#433 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F2 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#434 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F2 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#435 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F3 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#436 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F3 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#437 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F3 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#438 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F3 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#439 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F4 F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#440 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F4 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#441 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F4 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#442 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F4 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#443 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F4 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#444 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F5 F5 900.000 54.000 🟦 54.000 —
#445 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F5 F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#446 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F5 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#447 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F5 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#448 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F5 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#449 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F5 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#450 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F6 F5 900.000 54.000 🟦 54.000 —
#451 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F6 F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#452 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F6 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#453 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F6 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#454 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F6 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#455 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F6 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#456 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F7 F5 900.000 54.000 🟦 54.000 —
#457 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F7 F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#458 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F7 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#459 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F7 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#460 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F7 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#461 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F7 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#462 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F8 F5 900.000 54.000 🟦 54.000 —
#463 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F8 F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#464 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F8 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#465 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F8 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#466 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F8 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#467 2026-09-20 Hoa hồng từ đơn SEP-1-F8 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#468 2026-09-21 Hoa hồng từ đơn SEP-HUY-TRONG-KY F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#469 2026-09-21 Hoa hồng từ đơn SEP-HUY-TRONG-KY F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#470 2026-09-21 Hoa hồng từ đơn SEP-HUY-TRONG-KY F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#471 2026-09-21 Hoa hồng từ đơn SEP-HUY-TRONG-KY F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#472 2026-09-21 Hoa hồng từ đơn SEP-HUY-TRONG-KY F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#473 2026-09-22 Thu hồi do hủy SEP-HUY-TRONG-KY F4 -900.000 -45.000 🟥 -45.000 #468
#474 2026-09-22 Thu hồi do hủy SEP-HUY-TRONG-KY F3 -900.000 -36.000 🟥 -36.000 #469
#475 2026-09-22 Thu hồi do hủy SEP-HUY-TRONG-KY F2 -900.000 -27.000 🟥 -27.000 #470
#476 2026-09-22 Thu hồi do hủy SEP-HUY-TRONG-KY F1 -900.000 -18.000 🟥 -18.000 #471
#477 2026-09-22 Thu hồi do hủy SEP-HUY-TRONG-KY F0 -900.000 -9.000 🟥 -9.000 #472
#478 2026-09-25 Điều chỉnh đã ghi sổ — F0 0 0 🟦 338.000 —

Toàn bộ dòng doanh số KPI của tháng

ID Đơn Người được cộng KPI Loại Doanh số có dấu Dòng doanh số gốc
#214 SEP-0-F0 F0 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#215 SEP-0-F1 F1 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#216 SEP-0-F1 F0 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#217 SEP-0-F2 F2 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#218 SEP-0-F2 F1 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#219 SEP-0-F2 F0 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#220 SEP-0-F3 F3 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#221 SEP-0-F3 F2 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#222 SEP-0-F3 F1 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#223 SEP-0-F3 F0 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#224 SEP-0-F4 F4 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#225 SEP-0-F4 F3 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#226 SEP-0-F4 F2 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#227 SEP-0-F4 F1 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#228 SEP-0-F5 F5 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#229 SEP-0-F5 F4 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#230 SEP-0-F5 F3 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#231 SEP-0-F5 F2 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#232 SEP-0-F6 F5 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#233 SEP-0-F6 F4 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#234 SEP-0-F6 F3 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#235 SEP-0-F7 F5 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#236 SEP-0-F7 F4 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#237 SEP-0-F8 F5 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#238 SEP-1-F0 F0 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#239 SEP-1-F1 F1 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#240 SEP-1-F1 F0 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#241 SEP-1-F2 F2 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#242 SEP-1-F2 F1 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#243 SEP-1-F2 F0 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#244 SEP-1-F3 F3 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#245 SEP-1-F3 F2 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#246 SEP-1-F3 F1 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#247 SEP-1-F3 F0 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#248 SEP-1-F4 F4 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#249 SEP-1-F4 F3 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#250 SEP-1-F4 F2 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#251 SEP-1-F4 F1 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#252 SEP-1-F5 F5 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#253 SEP-1-F5 F4 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#254 SEP-1-F5 F3 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#255 SEP-1-F5 F2 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#256 SEP-1-F6 F5 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#257 SEP-1-F6 F4 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#258 SEP-1-F6 F3 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#259 SEP-1-F7 F5 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#260 SEP-1-F7 F4 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#261 SEP-1-F8 F5 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#262 SEP-HUY-TRONG-KY F4 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#263 SEP-HUY-TRONG-KY F3 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#264 SEP-HUY-TRONG-KY F2 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#265 SEP-HUY-TRONG-KY F1 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#266 SEP-HUY-TRONG-KY F4 Hoàn khi hủy 🟥 -900.000 #262
#267 SEP-HUY-TRONG-KY F3 Hoàn khi hủy 🟥 -900.000 #263
#268 SEP-HUY-TRONG-KY F2 Hoàn khi hủy 🟥 -900.000 #264
#269 SEP-HUY-TRONG-KY F1 Hoàn khi hủy 🟥 -900.000 #265

Phiếu điều chỉnh liên quan trong tháng

Phiếu Người Lý do Số đề nghị Ngày đề nghị Trạng thái tại mốc tháng Ngày ghi sổ Dòng tiền
#20 F0 Bù hết âm F0 tháng 9 338.000 2026-09-25 Đã ghi sổ 2026-09-25 #478
#21 F0 Không được duyệt, không làm giảm tiền -50.000 2026-09-26 Bị từ chối Chưa ghi sổ Không có dòng tiền
#22 F0 Đề nghị tháng 9, ghi sổ tháng 10 10.000 2026-09-30 Chờ duyệt Chưa ghi sổ Không có dòng tiền

8. Tháng 10: duyệt muộn, hủy sau giao và số đang tạm tính

Đơn LATE-F8 ngày 30/09 được duyệt 02/10 nên hoa hồng và KPI vào tháng 10; tỷ lệ sản phẩm vẫn theo ngày đơn tháng 9. Đơn SEP-1-F8 đã giao rồi bị từ chối ngày 05/10: thu hồi 189.000 vào tháng 10, giữ nguyên tháng 9. Phiếu đề nghị từ tháng 9 chỉ ghi sổ +10.000 ngày 03/10. Đơn OCT-TY-LE-MOI ngày 07/10 dùng tỷ lệ mới F0=2%, tạo 18.000. F0 hiện có 9.000 − 9.000 + 10.000 + 18.000 = 28.000 tạm tính; chưa phải số cuối kỳ.

Trạng thái: 🟨 Đang mở — chưa chốt KPI tháng 10

Đơn hàng và các lần đổi trạng thái trong tháng

Đơn Ngày đơn Người mua Kênh Căn cứ tính Thay đổi trong tháng Trạng thái tại cuối tháng / mốc 20/10
#109 SEP-1-F8 2026-09-20 F8 Sỉ 900.000 10-01 12:00 Đang giao; 10-03 12:00 Đã giao; 10-05 10:00 Từ chối/hủy 🟥 Từ chối/hủy
#111 LATE-F8 2026-09-30 F8 Lẻ 900.000 10-02 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#113 OCT-TY-LE-MOI 2026-10-07 F0 Lẻ 900.000 10-07 10:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#114 OCT-KHONG-MA 2026-10-08 Không có mã Lẻ 900.000 10-08 09:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt
#115 OCT-MA-SAI 2026-10-08 V2NOTFOUND Lẻ 900.000 10-08 09:00 Đã duyệt 🟦 Đã duyệt

Doanh số KPI và mức hưởng

Người nhận Doanh số KPI của tháng Chỉ tiêu Mức hưởng đã chốt
P4CLOSEF0 900.000 3.600.000 Chưa chốt
P4CLOSEF1 0 3.600.000 Chưa chốt
P4CLOSEF2 0 3.600.000 Chưa chốt
P4CLOSEF3 0 3.600.000 Chưa chốt
P4CLOSEF4 0 3.600.000 Chưa chốt
P4CLOSEF5 900.000 3.600.000 Chưa chốt

Đường đi tiền trong tháng — đủ cả chín thành viên

Người nhận Hoa hồng gốc từ đơn Giảm theo KPI Thu hồi do hủy Điều chỉnh ghi sổ Tổng trong kỳ
P4CLOSEF0 🟦 27.000 0 🟥 -9.000 🟦 10.000 🟨 28.000
P4CLOSEF1 🟦 18.000 0 🟥 -18.000 0 🟨 0
P4CLOSEF2 🟦 27.000 0 🟥 -27.000 0 🟨 0
P4CLOSEF3 🟦 36.000 0 🟥 -36.000 0 🟨 0
P4CLOSEF4 🟦 45.000 0 🟥 -45.000 0 🟨 0
P4CLOSEF5 🟦 54.000 0 🟥 -54.000 0 🟨 0
P4CLOSEF6 0 0 0 0 🟨 0
P4CLOSEF7 0 0 0 0 🟨 0
P4CLOSEF8 0 0 0 0 🟨 0

Bù âm và chốt số được chi

Người nhận Âm đầu kỳ Trong kỳ Sau bù âm Số dương tạm tính Phần âm tạm tính
P4CLOSEF0 0 28.000 28.000 🟨 28.000 🟨 0
P4CLOSEF1 0 0 0 🟨 0 🟨 0
P4CLOSEF2 0 0 0 🟨 0 🟨 0
P4CLOSEF3 0 0 0 🟨 0 🟨 0
P4CLOSEF4 0 0 0 🟨 0 🟨 0
P4CLOSEF5 0 0 0 🟨 0 🟨 0
P4CLOSEF6 0 0 0 🟨 0 🟨 0
P4CLOSEF7 0 0 0 🟨 0 🟨 0
P4CLOSEF8 0 0 0 🟨 0 🟨 0

Tháng 10 chưa có kết quả số dư cuối kỳ. Cột tạm tính không xác nhận đã bù xong nghĩa vụ cuối tháng: KPI còn có thể giảm tiền từ đơn, còn các khoản thu hồi theo kỳ cũ vẫn phải giữ đúng số đã hưởng.

Toàn bộ dòng tiền ghi vào tháng này

ID Ngày phát sinh Loại Đơn Người nhận Căn cứ HH gốc 100% Tiền ghi vào sổ Truy về dòng gốc
#479 2026-10-02 Hoa hồng từ đơn LATE-F8 F5 900.000 54.000 🟦 54.000 —
#480 2026-10-02 Hoa hồng từ đơn LATE-F8 F4 900.000 45.000 🟦 45.000 —
#481 2026-10-02 Hoa hồng từ đơn LATE-F8 F3 900.000 36.000 🟦 36.000 —
#482 2026-10-02 Hoa hồng từ đơn LATE-F8 F2 900.000 27.000 🟦 27.000 —
#483 2026-10-02 Hoa hồng từ đơn LATE-F8 F1 900.000 18.000 🟦 18.000 —
#484 2026-10-02 Hoa hồng từ đơn LATE-F8 F0 900.000 9.000 🟦 9.000 —
#485 2026-10-03 Điều chỉnh đã ghi sổ — F0 0 0 🟦 10.000 —
#486 2026-10-05 Thu hồi do hủy SEP-1-F8 F5 -900.000 -54.000 🟥 -54.000 #462
#487 2026-10-05 Thu hồi do hủy SEP-1-F8 F4 -900.000 -45.000 🟥 -45.000 #463
#488 2026-10-05 Thu hồi do hủy SEP-1-F8 F3 -900.000 -36.000 🟥 -36.000 #464
#489 2026-10-05 Thu hồi do hủy SEP-1-F8 F2 -900.000 -27.000 🟥 -27.000 #465
#490 2026-10-05 Thu hồi do hủy SEP-1-F8 F1 -900.000 -18.000 🟥 -18.000 #466
#491 2026-10-05 Thu hồi do hủy SEP-1-F8 F0 -900.000 -9.000 🟥 -9.000 #467
#492 2026-10-07 Hoa hồng từ đơn OCT-TY-LE-MOI F0 900.000 18.000 🟦 18.000 —

Toàn bộ dòng doanh số KPI của tháng

ID Đơn Người được cộng KPI Loại Doanh số có dấu Dòng doanh số gốc
#270 LATE-F8 F5 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —
#271 OCT-TY-LE-MOI F0 Cộng khi duyệt 🟦 900.000 —

Phiếu điều chỉnh liên quan trong tháng

Phiếu Người Lý do Số đề nghị Ngày đề nghị Trạng thái tại mốc tháng Ngày ghi sổ Dòng tiền
#22 F0 Đề nghị tháng 9, ghi sổ tháng 10 10.000 2026-09-30 Đã ghi sổ 2026-10-03 #485
#23 F1 Chờ duyệt, chưa vào tiền 70.000 2026-10-08 Chờ duyệt Chưa ghi sổ Không có dòng tiền
#24 F2 Đã duyệt nhưng chưa ghi sổ 25.000 2026-10-09 Đã duyệt, chưa ghi sổ Chưa ghi sổ Không có dòng tiền

Nếu từ nay không có phát sinh mới, khi chốt tháng 10 với chính sách hiện tại: F0 có KPI 25%, phần từ hai đơn 27.000 được hưởng 6.750; cộng 10.000 điều chỉnh, trừ 9.000 thu hồi, còn 7.750. F5 hưởng 13.500 từ đơn muộn nhưng bị thu hồi 54.000 từ đơn tháng 9, còn −40.500. Đây là phép minh họa tương lai, chưa phải kết quả đã chốt. Các cấp F1–F4 cũng phải áp KPI tháng 10 lên đơn mới trước khi kết luận số cuối kỳ.

9. Hướng dẫn xem và đối chiếu trên màn hình

Tóm tắt F0 qua năm tháng

Tháng Trong kỳ Âm đầu kỳ Được chi Âm cuối kỳ Tình trạng
202606 -300.000 0 0 -300.000 Đã chốt
202607 200.000 -300.000 0 -100.000 Đã chốt
202608 0 -100.000 0 -100.000 Đã chốt
202609 500.000 -100.000 400.000 0 Đã chốt
202610 28.000 0 28.000 0 Tạm tính

Lần theo đơn JUN-F8 của F5

Bước Bản ghi thật Số tiền và ý nghĩa
Duyệt đơn tháng 6 Đơn #86 → Hoa hồng gốc #360 900.000 × 6% = +54.000
Chốt tháng 6 Giảm KPI #381; kết quả chốt #38 −40.500, nên được hưởng 13.500
Hủy ngày 02/07 Thu hồi #382 → từ dòng hoa hồng gốc #360 −13.500 vào tháng 7, giữ nguyên tháng 6
Chốt tháng 7 và 8 Số dư F5 và nguồn âm tháng 7 Không có tiền mới để bù, mang −13.500 sang tháng 9
Chốt tháng 9 Số dư F5 432.000 − 13.500 = 418.500 được chi

Tháng 9: tổng các tab khác nhau nhưng phải nối được

Hoa hồng từ đơn sau KPI                   2.142.000
+ Điều chỉnh đã ghi sổ                      338.000
= Tổng hoa hồng trong kỳ                  2.480.000
− Âm đầu kỳ F0                             100.000
− Âm đầu kỳ F5                              13.500
= Tổng được chi                          2.366.500
Tab / nơi xem Cách kiểm tra
Tổng quan Tháng 9: HH100% 2.142.000; trong kỳ 2.480.000; KPI cộng theo người 43.200.000.
Sản phẩm Hai phiên bản tỷ lệ theo ngày đơn; sản phẩm 0% có cấu hình rõ, sản phẩm thiếu tỷ lệ có cảnh báo.
KPI Chỉ tiêu 3.600.000; tháng 6 F5 đạt 25%; tháng 9 F0–F5 áp 100%.
Cây 9 người F0–F8; F0 có 8 người phía dưới. Doanh số ở cây cộng dồn KPI đến tháng chọn, không phải chỉ riêng tháng.
Cá nhân F0 tháng 9: 500.000 trong kỳ, âm đầu −100.000, được chi 400.000; F5 được chi 418.500.
Chốt hoa hồng Tháng 9: tổng theo KPI từ đơn 2.142.000; chưa cộng điều chỉnh thủ công hay trừ âm trước.
Điều chỉnh Chờ duyệt/đã duyệt chưa ghi sổ/bị từ chối chưa có tiền trong sổ. Phiếu đề nghị tháng 9 ghi sổ tháng 10 thuộc tiền tháng 10.
Xuất kế toán Tháng 9: 6 người được chi, tổng 2.366.500; không cộng các trang giải thích điều chỉnh thêm lần nữa.
Bán lẻ và bán sỉ Cùng tháng/cùng người/cùng ý nghĩa phải khớp; phần tài chính chung đã gồm hai kênh, không cộng hai màn hình lần nữa.
Web hoa hồng Chọn F0/F5 tháng 8, 9, 10 theo quyền đăng nhập; tháng 8 còn âm, tháng 9 bù hết, tháng 10 tạm tính. Bộ chọn mặc định ba tháng gần nhất nên tháng 6–7 xem trên màn hình quản trị hoặc bảng trong tài liệu này.

Các chức năng hiển thị theo quyền tài khoản. Màn hình quản trị: /system/affiliate?month=9&year=2026&receiver_referrer_code=P4CLOSEF0#tab-member. Web: /hoa-hong/P4CLOSEF0?month=202609, vẫn cần đăng nhập đúng quyền. Nếu web báo chưa đọc được dữ liệu thì không tự hiểu thành số 0 hoặc không có khoản âm.

Thành viên không có khoản tiền cần chốt có thể vẫn thấy nhãn tạm tính ở ô cá nhân với số 0. Xem trạng thái chung của tháng để xác nhận tháng đã chốt.

Toàn bộ 32 dòng sản phẩm đầu vào

“Kỳ đơn” là tháng của ngày đơn; “Kỳ có dòng tiền” có thể gồm cả tháng ghi tiền và tháng thu hồi. Ví dụ đơn tháng 6 có tiền ở tháng 6 rồi thu hồi ở tháng 7; đơn LATE-F8 có kỳ đơn tháng 9 nhưng ghi tiền tháng 10.

Chi tiết Đơn Sản phẩm Số lượng Đơn giá Tiền hàng Giảm giá Căn cứ Kỳ đơn Kỳ có dòng tiền
#84 JUN-F0-LE #905 20 500.000 10.000.000 1.000.000 9.000.000 202606 202606
#85 JUN-F0-SI #906 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202606 202606
#86 JUN-F8 #906 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202606 202606, 202607
#87 JUN-HUY-TRONG-KY #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202606 202606
#88 JUN-TU-CHOI-TRUOC-DUYET #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202606 Không có
#89 JUL-F0-LE #905 20 500.000 10.000.000 1.000.000 9.000.000 202607 202607
#90 JUL-THIEU-TY-LE #907 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202607 Không có
#91 JUL-TY-LE-0 #908 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202607 Không có
#92 SEP-0-F0 #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#93 SEP-0-F1 #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#94 SEP-0-F2 #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#95 SEP-0-F3 #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#96 SEP-0-F4 #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#97 SEP-0-F5 #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#98 SEP-0-F6 #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#99 SEP-0-F7 #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#100 SEP-0-F8 #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#101 SEP-1-F0 #906 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#102 SEP-1-F1 #906 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#103 SEP-1-F2 #906 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#104 SEP-1-F3 #906 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#105 SEP-1-F4 #906 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#106 SEP-1-F5 #906 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#107 SEP-1-F6 #906 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#108 SEP-1-F7 #906 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#109 SEP-1-F8 #906 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609, 202610
#110 SEP-HUY-TRONG-KY #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202609
#111 LATE-F8 #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 202610
#112 CHO-DUYET #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202609 Không có
#113 OCT-TY-LE-MOI #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202610 202610
#114 OCT-KHONG-MA #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202610 Không có
#115 OCT-MA-SAI #905 2 500.000 1.000.000 100.000 900.000 202610 Không có

Chi tiết trạng thái các dòng hoa hồng gốc — đủ 104 dòng

Bảng này là trạng thái hiện tại sau mọi lần chốt/hủy trong mẫu. “Đã thu hồi” và “Còn theo dõi” thuộc từng dòng hoa hồng gốc, không phải số đã chuyển khoản. Khi xem lịch sử tháng trước, dùng bảng tháng ở trên; không lấy phần còn lại hiện tại để sửa tháng đã chốt.

Dòng gốc Đơn Kỳ gốc Người nhận HH100% gốc Đã thu hồi thực hưởng Còn theo dõi thực hưởng Mức hưởng Trạng thái
#358 JUN-F0-LE 202606 F0 90.000 0 90.000 100% Đã xử lý chốt
#359 JUN-F0-SI 202606 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#360 JUN-F8 202606 F5 54.000 13.500 0 25% Đã xử lý chốt
#361 JUN-F8 202606 F4 45.000 0 0 0% Đã xử lý chốt
#362 JUN-F8 202606 F3 36.000 0 0 0% Đã xử lý chốt
#363 JUN-F8 202606 F2 27.000 0 0 0% Đã xử lý chốt
#364 JUN-F8 202606 F1 18.000 0 0 0% Đã xử lý chốt
#365 JUN-F8 202606 F0 9.000 9.000 0 100% Đã xử lý chốt
#366 JUN-HUY-TRONG-KY 202606 F4 45.000 45.000 0 0% Đã xử lý chốt
#367 JUN-HUY-TRONG-KY 202606 F3 36.000 36.000 0 0% Đã xử lý chốt
#368 JUN-HUY-TRONG-KY 202606 F2 27.000 27.000 0 0% Đã xử lý chốt
#369 JUN-HUY-TRONG-KY 202606 F1 18.000 18.000 0 0% Đã xử lý chốt
#370 JUN-HUY-TRONG-KY 202606 F0 9.000 9.000 0 100% Đã xử lý chốt
#388 JUL-F0-LE 202607 F0 90.000 0 90.000 100% Đã xử lý chốt
#390 SEP-0-F0 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#391 SEP-0-F1 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#392 SEP-0-F1 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#393 SEP-0-F2 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#394 SEP-0-F2 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#395 SEP-0-F2 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#396 SEP-0-F3 202609 F3 36.000 0 36.000 100% Đã xử lý chốt
#397 SEP-0-F3 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#398 SEP-0-F3 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#399 SEP-0-F3 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#400 SEP-0-F4 202609 F4 45.000 0 45.000 100% Đã xử lý chốt
#401 SEP-0-F4 202609 F3 36.000 0 36.000 100% Đã xử lý chốt
#402 SEP-0-F4 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#403 SEP-0-F4 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#404 SEP-0-F4 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#405 SEP-0-F5 202609 F5 54.000 0 54.000 100% Đã xử lý chốt
#406 SEP-0-F5 202609 F4 45.000 0 45.000 100% Đã xử lý chốt
#407 SEP-0-F5 202609 F3 36.000 0 36.000 100% Đã xử lý chốt
#408 SEP-0-F5 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#409 SEP-0-F5 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#410 SEP-0-F5 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#411 SEP-0-F6 202609 F5 54.000 0 54.000 100% Đã xử lý chốt
#412 SEP-0-F6 202609 F4 45.000 0 45.000 100% Đã xử lý chốt
#413 SEP-0-F6 202609 F3 36.000 0 36.000 100% Đã xử lý chốt
#414 SEP-0-F6 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#415 SEP-0-F6 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#416 SEP-0-F6 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#417 SEP-0-F7 202609 F5 54.000 0 54.000 100% Đã xử lý chốt
#418 SEP-0-F7 202609 F4 45.000 0 45.000 100% Đã xử lý chốt
#419 SEP-0-F7 202609 F3 36.000 0 36.000 100% Đã xử lý chốt
#420 SEP-0-F7 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#421 SEP-0-F7 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#422 SEP-0-F7 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#423 SEP-0-F8 202609 F5 54.000 0 54.000 100% Đã xử lý chốt
#424 SEP-0-F8 202609 F4 45.000 0 45.000 100% Đã xử lý chốt
#425 SEP-0-F8 202609 F3 36.000 0 36.000 100% Đã xử lý chốt
#426 SEP-0-F8 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#427 SEP-0-F8 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#428 SEP-0-F8 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#429 SEP-1-F0 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#430 SEP-1-F1 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#431 SEP-1-F1 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#432 SEP-1-F2 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#433 SEP-1-F2 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#434 SEP-1-F2 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#435 SEP-1-F3 202609 F3 36.000 0 36.000 100% Đã xử lý chốt
#436 SEP-1-F3 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#437 SEP-1-F3 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#438 SEP-1-F3 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#439 SEP-1-F4 202609 F4 45.000 0 45.000 100% Đã xử lý chốt
#440 SEP-1-F4 202609 F3 36.000 0 36.000 100% Đã xử lý chốt
#441 SEP-1-F4 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#442 SEP-1-F4 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#443 SEP-1-F4 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#444 SEP-1-F5 202609 F5 54.000 0 54.000 100% Đã xử lý chốt
#445 SEP-1-F5 202609 F4 45.000 0 45.000 100% Đã xử lý chốt
#446 SEP-1-F5 202609 F3 36.000 0 36.000 100% Đã xử lý chốt
#447 SEP-1-F5 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#448 SEP-1-F5 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#449 SEP-1-F5 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#450 SEP-1-F6 202609 F5 54.000 0 54.000 100% Đã xử lý chốt
#451 SEP-1-F6 202609 F4 45.000 0 45.000 100% Đã xử lý chốt
#452 SEP-1-F6 202609 F3 36.000 0 36.000 100% Đã xử lý chốt
#453 SEP-1-F6 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#454 SEP-1-F6 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#455 SEP-1-F6 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#456 SEP-1-F7 202609 F5 54.000 0 54.000 100% Đã xử lý chốt
#457 SEP-1-F7 202609 F4 45.000 0 45.000 100% Đã xử lý chốt
#458 SEP-1-F7 202609 F3 36.000 0 36.000 100% Đã xử lý chốt
#459 SEP-1-F7 202609 F2 27.000 0 27.000 100% Đã xử lý chốt
#460 SEP-1-F7 202609 F1 18.000 0 18.000 100% Đã xử lý chốt
#461 SEP-1-F7 202609 F0 9.000 0 9.000 100% Đã xử lý chốt
#462 SEP-1-F8 202609 F5 54.000 54.000 0 100% Đã xử lý chốt
#463 SEP-1-F8 202609 F4 45.000 45.000 0 100% Đã xử lý chốt
#464 SEP-1-F8 202609 F3 36.000 36.000 0 100% Đã xử lý chốt
#465 SEP-1-F8 202609 F2 27.000 27.000 0 100% Đã xử lý chốt
#466 SEP-1-F8 202609 F1 18.000 18.000 0 100% Đã xử lý chốt
#467 SEP-1-F8 202609 F0 9.000 9.000 0 100% Đã xử lý chốt
#468 SEP-HUY-TRONG-KY 202609 F4 45.000 45.000 0 100% Đã xử lý chốt
#469 SEP-HUY-TRONG-KY 202609 F3 36.000 36.000 0 100% Đã xử lý chốt
#470 SEP-HUY-TRONG-KY 202609 F2 27.000 27.000 0 100% Đã xử lý chốt
#471 SEP-HUY-TRONG-KY 202609 F1 18.000 18.000 0 100% Đã xử lý chốt
#472 SEP-HUY-TRONG-KY 202609 F0 9.000 9.000 0 100% Đã xử lý chốt
#479 LATE-F8 202610 F5 54.000 0 54.000 Chưa chốt Tạm tính
#480 LATE-F8 202610 F4 45.000 0 45.000 Chưa chốt Tạm tính
#481 LATE-F8 202610 F3 36.000 0 36.000 Chưa chốt Tạm tính
#482 LATE-F8 202610 F2 27.000 0 27.000 Chưa chốt Tạm tính
#483 LATE-F8 202610 F1 18.000 0 18.000 Chưa chốt Tạm tính
#484 LATE-F8 202610 F0 9.000 0 9.000 Chưa chốt Tạm tính
#492 OCT-TY-LE-MOI 202610 F0 18.000 0 18.000 Chưa chốt Tạm tính

Các kết quả chốt KPI — đủ 13 dòng

ID chốt Tháng Người Doanh số KPI Chỉ tiêu Mức hưởng HH100% còn xét Giảm KPI Thực hưởng từ đơn
#33 202606 F0 9.900.000 3.600.000 100% 108.000 0 108.000
#34 202606 F1 0 3.600.000 0% 18.000 -18.000 0
#35 202606 F2 0 3.600.000 0% 27.000 -27.000 0
#36 202606 F3 0 3.600.000 0% 36.000 -36.000 0
#37 202606 F4 0 3.600.000 0% 45.000 -45.000 0
#38 202606 F5 900.000 3.600.000 25% 54.000 -40.500 13.500
#39 202607 F0 9.000.000 3.600.000 100% 90.000 0 90.000
#40 202609 F0 7.200.000 3.600.000 100% 162.000 0 162.000
#41 202609 F1 7.200.000 3.600.000 100% 288.000 0 288.000
#42 202609 F2 7.200.000 3.600.000 100% 378.000 0 378.000
#43 202609 F3 7.200.000 3.600.000 100% 432.000 0 432.000
#44 202609 F4 7.200.000 3.600.000 100% 450.000 0 450.000
#45 202609 F5 7.200.000 3.600.000 100% 432.000 0 432.000

Các nguồn âm tại mốc hiện tại — đủ 18 nguồn

Nguồn âm bao gồm cả giảm theo KPI đã được tiền dương trong cùng tháng bù hết. Vì vậy số nguồn âm không đồng nghĩa số người còn nợ. Ở cuối tháng 9 tất cả nguồn đã được bù hết; ảnh chụp tháng 6–8 ở trên vẫn giữ số còn âm tại từng thời điểm.

Nguồn Người Kỳ phát sinh Dòng tiền tạo âm Gốc âm Tổng đã bù Còn lại hiện tại
#38 F0 202606 #375 9.000 9.000 0
#39 F0 202606 #376 408.000 408.000 0
#40 F1 202606 #374 18.000 18.000 0
#41 F1 202606 #377 18.000 18.000 0
#42 F2 202606 #373 27.000 27.000 0
#43 F2 202606 #378 27.000 27.000 0
#44 F3 202606 #372 36.000 36.000 0
#45 F3 202606 #379 36.000 36.000 0
#46 F4 202606 #371 45.000 45.000 0
#47 F4 202606 #380 45.000 45.000 0
#48 F5 202606 #381 40.500 40.500 0
#49 F0 202607 #387 9.000 9.000 0
#50 F5 202607 #382 13.500 13.500 0
#51 F0 202609 #477 9.000 9.000 0
#52 F1 202609 #476 18.000 18.000 0
#53 F2 202609 #475 27.000 27.000 0
#54 F3 202609 #474 36.000 36.000 0
#55 F4 202609 #473 45.000 45.000 0

Từng lần bù nguồn âm — đủ 20 dòng

Lần bù Kỳ dùng tiền bù Người Số dư dùng bù Nguồn âm được bù Số đã bù
#43 202606 F0 #50 #38 9.000
#44 202606 F0 #50 #39 108.000
#45 202606 F1 #51 #40 18.000
#46 202606 F1 #51 #41 18.000
#47 202606 F2 #52 #42 27.000
#48 202606 F2 #52 #43 27.000
#49 202606 F3 #53 #44 36.000
#50 202606 F3 #53 #45 36.000
#51 202606 F4 #54 #46 45.000
#52 202606 F4 #54 #47 45.000
#53 202606 F5 #55 #48 40.500
#54 202607 F0 #56 #39 209.000
#55 202609 F0 #64 #39 91.000
#56 202609 F0 #64 #49 9.000
#57 202609 F0 #64 #51 9.000
#58 202609 F1 #65 #52 18.000
#59 202609 F2 #66 #53 27.000
#60 202609 F3 #67 #54 36.000
#61 202609 F4 #68 #55 45.000
#62 202609 F5 #69 #50 13.500

10. Kết quả test và cách nghiệm thu

Đã chạy lại toàn bộ bộ mô phỏng qua 5 tháng: 32 đơn, 135 dòng tiền, 74 dòng KPI và 45 kết quả thành viên–tháng.

Nội dung nghiệm thu Kết quả cần thấy Kết quả test
Tháng 6: duyệt và hủy trong tháng Đơn đã hủy được hoàn hoa hồng và KPI; đơn từ chối trước duyệt không có hoa hồng. 🟩 Đạt
Tháng 6: KPI 25% F5 có hoa hồng gốc 54.000, được hưởng 13.500. 🟩 Đạt
Tháng 7: hủy sau chốt F5 bị thu hồi 13.500; số chốt tháng 6 giữ nguyên. 🟩 Đạt
Tháng 7: sản phẩm thiếu tỷ lệ hoặc tỷ lệ 0% Không có hoa hồng; vẫn có KPI khi duyệt và hoàn KPI khi hủy. 🟩 Đạt
Tháng 8: không có đơn F0 còn âm 100.000; F5 còn âm 13.500; được chi 0. 🟩 Đạt
Tháng 9: cả hai kênh, đủ F0–F8 F0–F5 đều có KPI 7.200.000, áp mức hưởng 100%. 🟩 Đạt
Tháng 9: bù âm và chi trả F0 được chi 400.000; F5 được chi 418.500; tổng được chi 2.366.500. 🟩 Đạt
Tháng 10: đơn duyệt muộn Đơn ngày 30/09 duyệt 02/10 ghi tiền tháng 10, dùng tỷ lệ ngày đơn. 🟩 Đạt
Tháng 10: tỷ lệ mới Đơn ngày 07/10 áp tỷ lệ F0 là 2%, hoa hồng gốc 18.000. 🟩 Đạt
Tháng 10: hủy sau giao hàng Thu hồi vào tháng 10; tháng 9 đã chốt giữ nguyên. 🟩 Đạt
Duyệt hoặc hủy lặp Không tạo thêm hoa hồng hoặc thu hồi trùng. 🟩 Đạt
Đơn thiếu mã hoặc mã thành viên sai Không tạo hoa hồng và KPI. 🟩 Đạt
Phiếu điều chỉnh Chỉ phiếu đã duyệt và ghi sổ mới được tính vào tiền. 🟩 Đạt
Kỳ hiện tại và tương lai Không được chốt trước khi kết thúc tháng. 🟩 Đạt
Đối chiếu toàn bộ thành viên 45 kết quả thành viên–tháng đúng tiền, trạng thái chốt và tổng chi tiết. 🟩 Đạt
SQL demo Nạp đủ dữ liệu; nạp lại sau TRUNCATE vẫn đúng số dòng và số tiền, không nhân đôi. 🟩 Đạt

Kết quả test: 56 kiểm tra dữ liệu mô phỏng và 43 bài kiểm thử luồng Affiliate đều đạt.

Cách nghiệm thu trên màn hình

  1. Mở phần Affiliate, chọn tháng và mã thành viên theo bảng từng tháng.
  2. So sánh doanh số KPI, hoa hồng trong kỳ, âm đầu kỳ, số được chi và âm cuối kỳ.
  3. Mở chi tiết đơn hoặc phiếu điều chỉnh để đối chiếu ngày duyệt, ngày hủy và ngày ghi sổ.
  4. So sánh cùng tháng, cùng thành viên trên bán lẻ, bán sỉ và web hoa hồng.
  5. Đánh dấu đạt khi số tiền và trạng thái khớp. Nếu lệch, ghi lại tháng, mã thành viên, mã đơn và số tiền đang thấy.